Câu tiếng Anh có từ “psychologically”
89 câu thật có từ psychologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: psychologically nghĩa là về mặt tâm lý. psychologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to psychology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ psychologically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The male ego had taken a beating for so long that the results had been psychologically devastating.
Từ trong câu: psychologically, male, ego, take, beat, long, result, devastate
Bryce Walton, Thy Name Is Woman. Nguồn: Project Gutenberg #32906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Syme’s experience was something much more psychologically strange if there was indeed anything unreal, in the earthly sense, about the things he had gone through.
Từ trong câu: experience, psychologically, unreal, something, much, strange, indeed, anything
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychologically trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ psychologically hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ psychologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychologically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychologically: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.