Câu tiếng Anh có từ “provocation”
133 câu thật có từ provocation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provocation nghĩa là sự khiêu khích. provocation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unfriendly behavior that causes anger or resentment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provocation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One of the authors compared Batuta's case to provocations which are the basis of the modern conceptual art.
Từ trong câu: provocation, author, compare, case, basis, modern, conceptual, art
«Wikinews interviews journalist Konrad Godlewski, who uncovered BATUTA hoax», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=153452 (bản sửa đổi 4830262). · English Wikinews · CC BY 2.5
He would not have known the provocation which led me to give him my true opinion of him.
Từ trong câu: provocation, know, lead, give, true, opinion
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In a man whose opinion of his own merit was like Milton’s, less provocation than this might have raised violent resentment.
Từ trong câu: provocation, man, opinion, merit, like, less, raise, violent
Samuel Johnson, Lives of the English Poets : Waller, Milton, Cowley. Nguồn: Project Gutenberg #5098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a ridiculous thing to see them bowing without any provocation, and performing other gestures, which there was nothing to justify.
Từ trong câu: provocation, ridiculous, thing, see, bow, perform, gesture, nothing
John Russell, Earl Russell, Adventures in the Moon, and Other Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #43543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there is no one thing which men so rarely do, whatever the provocation or inducement, as to bequeath patrimonial property away from their own blood.
Từ trong câu: bequeath, inducement, provocation, rarely, thing, man, whatever, property
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng provocation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slightest provocation | 382 lần |
| smallest provocation | 107 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provocation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provocation trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ provocation hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provocation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provocation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provocation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provocation: Câu phủ định (24 câu), So sánh nhất (20 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.