Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “provocation”
117 câu thật có từ provocation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provocation nghĩa là sự khiêu khích. provocation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unfriendly behavior that causes anger or resentment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provocation
On this, as well as earlier occasions of provocation, the United States responded with limited missile strikes.
Từ trong câu: provocation, well, early, occasion, unite, state, respond, limit
«Outline of U.S. History/Bridge to the 21st Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283454 (bản sửa đổi 4389615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Patience definition, the quality of being patient, as the bearing of provocation, annoyance, misfortune, or pain, without complaint, loss of temper, irritation.
Từ trong câu: provocation, patience, definition, quality, patient, bear, annoyance, misfortune
«Soft skills», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58293 (bản sửa đổi 2021915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
How we respond to those provocations and the choices we make critically affect our peace of mind, well-being, and our lives.
Từ trong câu: provocation, respond, choice, make, critically, affect, peace, mind
«Resolving Anger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244941 (bản sửa đổi 2731065). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With such provocation, the blows, on all sides, came down in showers; more ears were peppered, backs thumped, ribs punched, than the prize-ring of England had ever seen.
Từ trong câu: thump, provocation, blow, side, come, down, shower, ear
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng provocation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- slightest provocation382 lần
- smallest provocation107 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provocation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provocation trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ provocation hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provocation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provocation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provocation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provocation: Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.