Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prone”

178 câu thật có từ prone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prone nghĩa là nghiêng. prone là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a tendency (to). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prone

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However, there is a treatment for those who are particularly prone to experiencing frustration.

    Từ trong câu: prone, however, treatment, particularly, experience, frustration

    «Motivation and emotion/Book/2013/Frustration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152185 (bản sửa đổi 2320659). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There were corpses lying prone there, and phantoms standing erect.

    Từ trong câu: prone, lie, stand, erect

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beware of giving servants the inch; there is no class so prone, under such circumstances, to take the ell.

    Từ trong câu: prone, give, servant, inch, class, circumstance, take

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In our superficial use of the organs of speech, there are some consonants which we are prone to omit altogether.

    Từ trong câu: consonant, prone, superficial, use, organ, speech, omit, altogether

    Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the same men, they say; there is no relief corps; those who are erect pillage those who are prone on the earth.

    Từ trong câu: corps, prone, relief, man, erect, earth

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
error prone108 lần
prone to indulge48 lần
lying prone250 lần
drought prone23 lần
prone to exaggerate18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prone trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ prone hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prone: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.