E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prone”

163 câu thật có từ prone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prone nghĩa là nghiêng. prone là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a tendency (to). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prone

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And why?--the man who is content with what he has will least of all be prone to clutch at what is his neighbour's.

    Từ trong câu: prone, man, content, least, clutch

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A generation successive to many among whom this doctrine has been taught and believed, will not be prone to any decided rejection of it.

    Từ trong câu: rejection, prone, generation, successive, many, among, teach, believe

    Charles Robert Newman, Essays in Rationalism. Nguồn: Project Gutenberg #45823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maggey will tell you about her misfortune-prone life before you leave.

    Từ trong câu: misfortune, tell, prone, life, leave

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 3: Recipe for Turnabout/Part 1: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433810 (bản sửa đổi 3926987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each of these estimates will be inherently subjective, approximate, uncertain, and error prone.

    Từ trong câu: approximate, subjective, inherently, estimate, uncertain, error, prone

    «Finding Courage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247770 (bản sửa đổi 2746158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
error prone108 lần
prone to indulge48 lần
lying prone250 lần
drought prone23 lần
prone to exaggerate18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prone trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ prone hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prone: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.