Câu tiếng Anh có từ “prone”
178 câu thật có từ prone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prone nghĩa là nghiêng. prone là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a tendency (to). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prone
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was well enough for a stormy past, but it may not be so well for the future, that man is prone to hero-worship.
Từ trong câu: prone, hero, stormy, worship, well, enough, past, future
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Embedded computers may be economical, but they are often prone to some very specific problems.
Từ trong câu: economical, prone, embed, computer, often, specific, problem
«Embedded Systems/Embedded Systems Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46635 (bản sửa đổi 3510836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People with mental disorders may be prone to making irresponsible money decisions, like overspending or ignoring late bills.
Từ trong câu: irresponsible, people, mental, disorder, prone, make, money, decision
«Harper College/Student Success/Money Management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247810 (bản sửa đổi 2013842). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng prone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prone trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ prone hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prone: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.