Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prone”

178 câu thật có từ prone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prone nghĩa là nghiêng. prone là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a tendency (to). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prone

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Foil can also be used but is prone to damage.

    Từ trong câu: prone, use, damage

    «Rainwater harvesting/Dew harvesting/Dew collection and storage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199237 (bản sửa đổi 2801474). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • What could a man require more from a nation so pliant and so prone to seek after knowledge?

    Từ trong câu: prone, man, require, nation, seek, knowledge

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Prone to discuss with his “Britannic frankness” the faults of his countrymen, he cannot bear that any one else should do so.

    Từ trong câu: prone, discuss, fault, can, bear, else

    Cambrensis, 1146?-1223? Giraldus, The Itinerary of Archbishop Baldwin Through Wales. Nguồn: Project Gutenberg #1148. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both of these approaches avoid the error-prone process of adapting a part by changing its code but have limitations and can carry some overhead.

    Cả hai cách tiếp cận này đều tránh được quá trình dễ xảy ra lỗi khi điều chỉnh một bộ phận bằng cách thay đổi mã của nó nhưng có những hạn chế và có thể gây ra một số chi phí.

    Từ trong câu: limitation, overhead, adapt, prone, error, approach, avoid, process

    «Ada Style Guide/Reusability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200803 (bản sửa đổi 4388157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Black walnuts are tough trees that usually have few needs, though some trees can be prone to wind damage.

    Từ trong câu: walnut, black, tough, tree, usually, need, though, prone

    «Horticulture/Juglans nigra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95760 (bản sửa đổi 4621723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
error prone108 lần
prone to indulge48 lần
lying prone250 lần
drought prone23 lần
prone to exaggerate18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prone trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ prone hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prone: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.