Câu tiếng Anh có từ “prone”
178 câu thật có từ prone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prone nghĩa là nghiêng. prone là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a tendency (to). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prone
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Such a big loop would be difficult and error-prone to code by hand.
Từ trong câu: prone, big, loop, difficult, error, code, hand
«Haskell/Concurrency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122183 (bản sửa đổi 3542674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And indeed Alkibiades was very prone to pleasure, as one would gather from what Thucydides says on the subject.
Từ trong câu: prone, indeed, pleasure, gather, subject
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have ever been prone to seek adventure and to investigate and experiment where wiser men would have left well enough alone.
Từ trong câu: enough, experiment, wise, prone, investigate, adventure, ever, seek
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hanauer had earlier expressed his concerns with this system, claiming that they were prone to leakages and over-pressurization, which would lead to a loss of containment.
Từ trong câu: pressurization, early, express, concern, system, claim, prone, lead
«Professionalism/The GE Three», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360952 (bản sửa đổi 4449368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng prone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prone trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ prone hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prone: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.