E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prone”

166 câu thật có từ prone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prone nghĩa là nghiêng. prone là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a tendency (to). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prone

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Prone to discuss with his “Britannic frankness” the faults of his countrymen, he cannot bear that any one else should do so.

    Từ trong câu: prone, discuss, fault, can, bear, else

    Cambrensis, 1146?-1223? Giraldus, The Itinerary of Archbishop Baldwin Through Wales. Nguồn: Project Gutenberg #1148. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They should be taught to distinguish, from a prone position, distant objects, particularly troops, both with the naked eye and with field glasses.

    Từ trong câu: prone, teach, distinguish, position, distant, object, particularly, troop

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He should be trained in springing from a prone position behind concealment, running at top speed to cover and throwing himself behind it.

    Từ trong câu: prone, train, spring, position, behind, run, top, speed

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who is prone to laziness, should emphasize the exercises.

    Từ trong câu: laziness, prone, emphasize, exercise

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
error prone108 lần
prone to indulge48 lần
lying prone250 lần
drought prone23 lần
prone to exaggerate18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prone trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ prone hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prone gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prone: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.