Câu tiếng Anh có từ “priceless”
107 câu thật có từ priceless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: priceless nghĩa là vô giá. priceless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ priceless
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
On any account, a visual simulation will be a priceless aid.
Từ trong câu: priceless, account, visual, simulation, aid
«Kitchen Remodel/Reshaping the space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464048 (bản sửa đổi 4365889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Any woman who, to put any one at ease, will break a priceless Sevres cup is heroic,” I said.
Từ trong câu: priceless, woman, put, ease, break, cup
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How will you handle these priceless records?
Từ trong câu: priceless, handle, record
«Wikinews interviews William Pomerantz, Senior Director of Space Prizes at the X PRIZE Foundation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=198521 (bản sửa đổi 5009848). · English Wikinews · CC BY 2.5
“I will attire my Jane in satin and lace, and she shall have roses in her hair; and I will cover the head I love best with a priceless veil.”
Từ trong câu: priceless, attire, rose, hair, cover, head, love, best
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It won't add a dime to the deficit, but the peace of mind it will provide will be priceless.
Từ trong câu: dime, priceless, add, deficit, peace, mind, provide
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng priceless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ priceless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ priceless trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ priceless hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ priceless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ priceless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ priceless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ priceless: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.