Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “priceless”

110 câu thật có từ priceless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: priceless nghĩa là vô giá. priceless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ priceless

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Would I might enjoy the priceless boon of your testimony to the merits of all the offspring of my muse!

    Từ trong câu: priceless, enjoy, testimony, merit, offspring, muse

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We bought these trifles, these worthless baubles, with the priceless love we had for each other.

    Từ trong câu: bauble, worthless, priceless, buy, trifle, love

    Charles Swain, 1868-1943 [Editor] Thomas, Atlantic Narratives: Modern Short Stories; Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #40718. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chocolate and soap, however, were better buyers than francs and marks, for these commodities were very nearly priceless to the farmers in the vicinity.

    Từ trong câu: chocolate, soap, however, better, buyer, mark, commodity, nearly

    Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng priceless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
priceless boon61 lần
priceless jewel71 lần
priceless treasure205 lần
priceless gem44 lần
priceless gems45 lần
priceless treasures76 lần
priceless gift93 lần
priceless heirloom9 lần
priceless value234 lần
priceless jewels49 lần
priceless pearl38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ priceless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ priceless trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ priceless hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ priceless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ priceless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ priceless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ priceless: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.