Câu tiếng Anh có từ “priceless”
110 câu thật có từ priceless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: priceless nghĩa là vô giá. priceless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ priceless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Pour out the contents, and there is discovered a jumble of small things priceless and worthless.
Từ trong câu: priceless, pour, out, content, discover, small, thing, worthless
Zora Neale Hurston, How it feels to be colored me. Nguồn: Project Gutenberg #73549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can but hope there is found some French lady to convey to each of them the priceless consolation of her sympathy.
Từ trong câu: priceless, convey, consolation, hope, find, lady, sympathy
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were no liveried servants, no priceless rings, no Worth gown in sight.
Từ trong câu: ring, priceless, sight, servant, worth, gown
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is hardly a single instance in which Downing Street has not tried to lose what every one now recognises as of almost priceless importance.
Từ trong câu: recognise, priceless, hardly, single, instance, down, street, try
George Chetwynd Griffith, Men Who Have Made the Empire. Nguồn: Project Gutenberg #63148. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng priceless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ priceless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ priceless trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ priceless hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ priceless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ priceless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ priceless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ priceless: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.