Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prevalence”

110 câu thật có từ prevalence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prevalence nghĩa là sự phổ biến. prevalence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of prevailing generally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prevalence

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Over the last decade there has been a slight decrease in prevalence within children.

    Từ trong câu: prevalence, last, decade, slight, decrease, child

    «Exercise as it relates to Disease/the effects of physical activity on children with asthma», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304685 (bản sửa đổi 4413306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, there is little reliable evidence as to the prevalence of the habit.

    Từ trong câu: prevalence, however, little, reliable, evidence, habit

    Maurice A. Bigelow, Sex-education A series of lectures concerning knowledge of sex in its relation to human life. Nguồn: Project Gutenberg #31352. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although often most fatal in winter, there is no proof that its prevalence is influenced by season.

    Từ trong câu: prevalence, although, often, fatal, winter, proof, influence, season

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were no statistics on the prevalence of child marriage.

    Từ trong câu: prevalence, statistic, child, marriage

    «Comparative law and justice/Cameroon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107841 (bản sửa đổi 2587357). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • While specific nationwide data is limited there are some recent regional or subgroup specific estimates of the prevalence and incidence of hearing loss.

    Mặc dù dữ liệu cụ thể trên toàn quốc còn hạn chế, nhưng có một số ước tính cụ thể theo khu vực hoặc phân nhóm gần đây về tỷ lệ và tỷ lệ mắc bệnh mất thính lực.

    Từ trong câu: incidence, prevalence, nationwide, regional, specific, data, limit, recent

    «Global Audiology/Africa/Nigeria», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313114 (bản sửa đổi 2829103). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prevalence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prevalence of obesity28 lần
prevalence rates74 lần
prevalence of asthma15 lần
incidence prevalence12 lần
sud prevalence11 lần
lifetime prevalence35 lần
prevalence of overweight10 lần
prevalence of tuberculosis10 lần
prevalence of ptsd10 lần
prevalence of diabetes14 lần
obesity prevalence11 lần
prevalence of hypertension7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prevalence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prevalence trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ prevalence hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prevalence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prevalence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prevalence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prevalence: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.