Câu tiếng Anh có từ “prevalence”
108 câu thật có từ prevalence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prevalence nghĩa là sự phổ biến. prevalence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of prevailing generally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prevalence
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But it is not difficult to reconcile the general prevalence of the study of French with its absence from the grammar schools.
Từ trong câu: prevalence, difficult, reconcile, general, study, absence, grammar, school
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Myriad social groups contribute to the prevalence of electronically enabled cheating.
Từ trong câu: myriad, electronically, prevalence, social, group, contribute, enable, cheat
«Lentis/Electronically Enabled Test Cheating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261748 (bản sửa đổi 4198732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng prevalence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prevalence of obesity | 28 lần |
| prevalence rates | 74 lần |
| prevalence of asthma | 15 lần |
| incidence prevalence | 12 lần |
| sud prevalence | 11 lần |
| lifetime prevalence | 35 lần |
| prevalence of overweight | 10 lần |
| prevalence of tuberculosis | 10 lần |
| prevalence of ptsd | 10 lần |
| prevalence of diabetes | 14 lần |
| obesity prevalence | 11 lần |
| prevalence of hypertension | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prevalence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prevalence trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ prevalence hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prevalence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prevalence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prevalence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prevalence: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.