E
EngveraDictionary & Reader

Cụm từ đi cùng với: prevalence

Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “prevalence”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.

Danh sách cụm từ đi cùng “prevalence”

Hiển thị 12 / 12 mẫu ghép
prevalence of obesitylogDice 7.5
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 28 lần
prevalence rateslogDice 7.5
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 74 lần
prevalence of asthmalogDice 6.7
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 15 lần
incidence prevalencelogDice 6.7
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 12 lần
sud prevalencelogDice 6.6
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 11 lần
lifetime prevalencelogDice 6.5
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 35 lần
prevalence of overweightlogDice 6.5
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 10 lần
prevalence of tuberculosislogDice 6.4
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 10 lần
prevalence of ptsdlogDice 6.3
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 10 lần
prevalence of diabeteslogDice 6.3
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 14 lần
obesity prevalencelogDice 6.2
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 11 lần
prevalence of hypertensionlogDice 6.0
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 7 lần

Đối chiếu cách dùng của “prevalence”

Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.