Câu tiếng Anh có từ “prevalence”
110 câu thật có từ prevalence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prevalence nghĩa là sự phổ biến. prevalence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of prevailing generally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prevalence
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Although often most fatal in winter, there is no proof that its prevalence is influenced by season.
Từ trong câu: prevalence, although, often, fatal, winter, proof, influence, season
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The prevalence of disease was attributed by the surgeons to the constant rains, the warm winter, and incessant labor day and night on the fortifications.
Từ trong câu: prevalence, disease, attribute, surgeon, constant, rain, warm, winter
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prevalence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prevalence of obesity | 28 lần |
| prevalence rates | 74 lần |
| prevalence of asthma | 15 lần |
| incidence prevalence | 12 lần |
| sud prevalence | 11 lần |
| lifetime prevalence | 35 lần |
| prevalence of overweight | 10 lần |
| prevalence of tuberculosis | 10 lần |
| prevalence of ptsd | 10 lần |
| prevalence of diabetes | 14 lần |
| obesity prevalence | 11 lần |
| prevalence of hypertension | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prevalence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prevalence trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ prevalence hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prevalence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prevalence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prevalence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prevalence: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.