Câu tiếng Anh có từ “presumably”
153 câu thật có từ presumably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: presumably nghĩa là có lẽ. presumably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: by reasonable assumption. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ presumably
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Presumably that could be decided if our powers of magnification were great enough.
Từ trong câu: presumably, decide, power, great, enough
«Rare Earth hypothesis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=974440 (bản sửa đổi 10949711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Successful social groups therefore presumably divided when their population became larger than a given area could support.
Từ trong câu: presumably, successful, social, group, therefore, divide, population, become
«Seed Factories/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288454 (bản sửa đổi 4207728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Presumably some favoured herbivores can eat it without ill effects.
Từ trong câu: presumably, favor, eat, ill, effect
«Annonaceae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302499 (bản sửa đổi 10898103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Relations between the god and the tyrant can hardly have remained cordial after this incident and the Thebans presumably sided with the god.
Từ trong câu: presumably, tyrant, relation, god, hardly, remain, incident, side
P. N. Ure, The Origin of Tyranny. Nguồn: Project Gutenberg #62364. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As witnesses, they could presumably be relied upon to behave.
Từ trong câu: behave, presumably, witness, rely
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
If bank has taken reasonable steps, then mortgage is valid and (presumably) can enforce it.
Từ trong câu: mortgage, bank, take, reasonable, step, valid, presumably, enforce
«New Zealand Law/Contract», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37668 (bản sửa đổi 1676047). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ presumably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presumably trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ presumably hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ presumably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presumably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presumably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presumably: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.