Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “presumably”

153 câu thật có từ presumably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: presumably nghĩa là có lẽ. presumably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: by reasonable assumption. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ presumably

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A man who spends a good deal of money is presumably rich; but it by no means follows that he is respectable.

    Một người tiêu nhiều tiền được cho là giàu có; nhưng điều đó không có nghĩa là anh ta đáng kính.

    Từ trong câu: presumably, man, spend, good, deal, money, rich, mean

    William, 1835?-1903 Westall, Mr. Fortescue: An Andean Romance. Nguồn: Project Gutenberg #14779. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, the low-ball technique, a device presumably used by some new-car dealers, demonstrates the powerful effects of action on attitude.

    Từ trong câu: presumably, example, low, ball, technique, device, use, new

    «Actions influence attitudes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87759 (bản sửa đổi 2581388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Presumably their number, color, groupings, and general distribution constitute a secret code which is calculated to convey information to the enemies of France.

    Từ trong câu: grouping, presumably, number, color, general, distribution, constitute, secret

    Robert W. Chambers, The Girl Philippa. Nguồn: Project Gutenberg #52404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ presumably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presumably trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ presumably hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ presumably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presumably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presumably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presumably: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.