Câu tiếng Anh có từ “presumably”
153 câu thật có từ presumably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: presumably nghĩa là có lẽ. presumably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: by reasonable assumption. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ presumably
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Presumably, that may not be what is best for them.
Từ trong câu: presumably, best
«Orthopaedic Surgery/Pain States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64960 (bản sửa đổi 4091945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The latter, however, did not shoot at us, presumably because they might have hit some of our numerous guards.
Từ trong câu: presumably, latter, however, shoot, because, hit, numerous, guard
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Presumably, these might be derived using the Pentagon identity.
Từ trong câu: pentagon, presumably, derive, use, identity
«Conformal Toda theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=295071 (bản sửa đổi 2530459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ presumably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presumably trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ presumably hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ presumably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presumably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presumably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presumably: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.