Câu tiếng Anh có từ “presumably”
153 câu thật có từ presumably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: presumably nghĩa là có lẽ. presumably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: by reasonable assumption. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ presumably
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Presumably, burr clover and our host of native legumes have already charged the soil with them.
Từ trong câu: presumably, host, native, already, charge, soil
Edward J. Wickson, One Thousand Questions in California Agriculture Answered. Nguồn: Project Gutenberg #5152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Presumably government economists in the United States and the European Union have been hard at work ever since, seeing if the right actually worked?
Từ trong câu: presumably, government, economist, unite, state, union, hard, work
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Presumably, all the Tarentines who care for archaeology have already been here, and strangers are few.
Từ trong câu: archaeology, presumably, care, already, stranger
George Gissing, By the Ionian Sea: Notes of a Ramble in Southern Italy. Nguồn: Project Gutenberg #4354. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If bank has taken reasonable steps, then mortgage is valid and (presumably) can enforce it.
Từ trong câu: mortgage, bank, take, reasonable, step, valid, presumably, enforce
«New Zealand Law/Contract», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37668 (bản sửa đổi 1676047). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ presumably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presumably trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ presumably hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ presumably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presumably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presumably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presumably: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.