Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “presumably”

146 câu thật có từ presumably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: presumably nghĩa là có lẽ. presumably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: by reasonable assumption. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ presumably

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Successful social groups therefore presumably divided when their population became larger than a given area could support.

    Từ trong câu: presumably, successful, social, group, therefore, divide, population, become

    «Seed Factories/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288454 (bản sửa đổi 4207728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The movie then ends with the two presumably back at square one but this time as partners advertising their new invention.

    Từ trong câu: presumably, movie, end, back, square, time, partner, advertise

    «Motivation and emotion/Book/2011/Envy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121400 (bản sửa đổi 2184622). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • By the custom of the island it is forbidden to increase the number of the houses, so presumably several families live together.

    Từ trong câu: presumably, custom, island, forbid, increase, number, house, several

    J. W. Robertson Scott, The foundations of Japan. Nguồn: Project Gutenberg #14613. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ presumably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presumably trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ presumably hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ presumably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presumably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presumably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presumably: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.