E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preliminary”

181 câu thật có từ preliminary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preliminary nghĩa là sơ bộ. preliminary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting an action or event preceding or in preparation for something more important. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preliminary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng preliminary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
preliminary examination213 lần
preliminary arrangements175 lần
preliminary canter49 lần
preliminary investigation94 lần
preliminary examinations51 lần
preliminary remarks116 lần
preliminary observations74 lần
preliminary investigations38 lần
preliminary discourse69 lần
preliminary survey50 lần
preliminary stages43 lần
preliminary flourish33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preliminary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preliminary trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ preliminary hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preliminary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preliminary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preliminary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preliminary: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.