E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “predecessor”

164 câu thật có từ predecessor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predecessor nghĩa là người tiền nhiệm. predecessor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: one who precedes you in time (as in holding a position or office). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ predecessor

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng predecessor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
illustrious predecessor67 lần
immediate predecessor162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predecessor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predecessor trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ predecessor hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predecessor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predecessor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predecessor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predecessor: Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.