E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “predecessor”

158 câu thật có từ predecessor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predecessor nghĩa là người tiền nhiệm. predecessor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: one who precedes you in time (as in holding a position or office). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ predecessor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Far be it from me to disparage the labours of my predecessors.

    Từ trong câu: predecessor, disparage, far, labor

    Richard Francis, Sir Burton, Wanderings in Three Continents. Nguồn: Project Gutenberg #67003. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like her predecessor of Plymouth, through the treachery of the management, she had been steered to a port for which she was not bound.

    Từ trong câu: predecessor, steer, treachery, like, management, port, bound

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 10, October, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #36350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The day was the antithesis of its predecessor--the mildest we had had for a long, long time.

    Từ trong câu: antithesis, day, predecessor, mild, long, time

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are likely to prove as ephemeral as their predecessors, to melt away in the searing heat of the Balkanian summer.

    Từ trong câu: ephemeral, likely, prove, predecessor, melt, away, heat, summer

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He was not adept at catering to post-Reagan conservatives as his predecessor had been.

    Từ trong câu: adept, cater, post, conservative, predecessor

    «A New World Order», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng predecessor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
illustrious predecessor67 lần
immediate predecessor162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predecessor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predecessor trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ predecessor hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predecessor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predecessor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predecessor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predecessor: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.