Câu tiếng Anh có từ “predecessor”
158 câu thật có từ predecessor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predecessor nghĩa là người tiền nhiệm. predecessor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: one who precedes you in time (as in holding a position or office). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predecessor
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It is a significant predecessor to the many four wheel drive trucks in modern use today.
Từ trong câu: significant, wheel, predecessor, many, four, drive, truck, modern
«Dodge Power Wagon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=527466 (bản sửa đổi 9563249). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng predecessor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| illustrious predecessor | 67 lần |
| immediate predecessor | 162 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predecessor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predecessor trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ predecessor hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predecessor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predecessor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predecessor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predecessor: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.