Câu tiếng Anh có từ “postman”
81 câu thật có từ postman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: postman nghĩa là người đưa thư. postman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who delivers the mail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ postman
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A postman would be responsible for delivering and collecting letters using a pack-horse .
Từ trong câu: postman, responsible, deliver, collect, letter, use, pack, horse
«Transportation Deployment Casebook/2024/Australian Post», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465524 (bản sửa đổi 4376928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
BBC announced that the spin-off would be titled as Postman Pat: Special Delivery Service.
Từ trong câu: postman, announce, spin, off, title, special, delivery, service
«Postman Pat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166728 (bản sửa đổi 10648146). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How would they have dreaded the sound of the knocker or the cry of the postman!
Từ trong câu: postman, dread, sound, cry
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Walker, the twopenny postman, would have had no chance against us.
Từ trong câu: postman, walker, chance
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would not like to live in Kabinda, where the postman is so old and so wise.
Từ trong câu: wise, postman, like, live, old
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might be the postman with a letter containing that remittance from James, which still would set all right.
Từ trong câu: remittance, postman, letter, contain, still, set, right
Mrs. Oliphant, Phoebe, Junior. Nguồn: Project Gutenberg #28629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng postman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| twopenny postman | 27 lần |
| neil postman | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ postman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postman trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ postman hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ postman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postman: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.