E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “postman”

81 câu thật có từ postman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: postman nghĩa là người đưa thư. postman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who delivers the mail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ postman

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The town's postman is extremely dedicated and will deliver mail through rain or falling moons.

    Từ trong câu: postman, extremely, dedicate, deliver, mail, rain, fall, moon

    «The Legend of Zelda: Majora's Mask/Locations/Clock Town», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435475 (bản sửa đổi 4033946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Use the telescope to zoom in on the postman, who will then start to panic.

    Từ trong câu: postman, use, telescope, zoom, start, panic

    «The Legend of Zelda: The Wind Waker/Walkthrough/Outpost Island», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463918 (bản sửa đổi 4356440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yet as Postman cautions, no solution will endure without confronting the profit motive.

    Từ trong câu: postman, caution, solution, endure, confront, profit, motive

    «Perspectives in Digital Literacy/Dividing a Nation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=475486 (bản sửa đổi 4614461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng postman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twopenny postman27 lần
neil postman17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ postman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postman trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ postman hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ postman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postman: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.