E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “postman”

81 câu thật có từ postman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: postman nghĩa là người đưa thư. postman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who delivers the mail. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The business man, the clerk and the farmer--everyone visited by the postman--is becoming more and more familiar with letters.

    Từ trong câu: postman, business, man, clerk, farmer, everyone, visit, become

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There was a ring at the bell, and I got out of bed and went to the door, expecting to find the postman.

    Từ trong câu: postman, ring, bell, get, out, bed, go, door

    Stephen McKenna, Sonia Married. Nguồn: Project Gutenberg #46096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng postman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • twopenny postman27 lần
  • neil postman17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ postman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postman trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ postman hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ postman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postman: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.