Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “postman”

101 câu thật có từ postman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: postman nghĩa là người đưa thư. postman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who delivers the mail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ postman

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • How would they have dreaded the sound of the knocker or the cry of the postman!

    Từ trong câu: postman, dread, sound, cry

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To Uncle Vernon's dismay, the envelope is nearly completely covered in stamps, and the postman has rung because this is unusual.

    Từ trong câu: dismay, uncle, envelope, nearly, completely, cover, stamp, postman

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43785 (bản sửa đổi 4620320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng postman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twopenny postman27 lần
neil postman17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ postman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postman trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ postman hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ postman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postman: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.