Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “postman”

101 câu thật có từ postman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: postman nghĩa là người đưa thư. postman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who delivers the mail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ postman

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “You win,” the postman repeated laughingly; “it shows what Scout Harris can do with food.”

    Từ trong câu: postman, win, repeat, show, food

    Percy Keese Fitzhugh, Pee-wee Harris. Nguồn: Project Gutenberg #9833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unlike in Postman Pat, Jess in this series can talk to his friends on the farm.

    Từ trong câu: postman, unlike, series, talk, friend, farm

    «Guess With Jess», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=976811 (bản sửa đổi 10593982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If I wrote him a letter do you think you could find him with it, Mr. Postman?

    Từ trong câu: postman, write, letter, think, find, mr

    F. Scott Fitzgerald, The Vegetable; or, From President to Postman. Nguồn: Project Gutenberg #60962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She told him she had mentioned the matter to the postman, and that the carrier could bring them over on the morrow.

    Từ trong câu: mention, carrier, postman, tell, matter, bring

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If desired, goods can be forwarded per Value Payable Pi jit which means you can pay the postman at your door.

    Từ trong câu: payable, desire, goods, forward, per, value, pi, mean

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1925 08 28», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417855 (bản sửa đổi 4594995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng postman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twopenny postman27 lần
neil postman17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ postman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postman trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ postman hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ postman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postman: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.