Câu tiếng Anh có từ “postman”
101 câu thật có từ postman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: postman nghĩa là người đưa thư. postman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who delivers the mail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ postman
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Much of this route was through wilderness, and the postman blazed the trees on his way so that travelers might follow his path.
Từ trong câu: postman, much, route, wilderness, blaze, tree, way, traveler
Thomas C. Jefferies, The Postal System of the United States and the New York General Post Office. Nguồn: Project Gutenberg #44171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might be the postman with a letter containing that remittance from James, which still would set all right.
Từ trong câu: remittance, postman, letter, contain, still, set, right
Mrs. Oliphant, Phoebe, Junior. Nguồn: Project Gutenberg #28629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng postman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| twopenny postman | 27 lần |
| neil postman | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ postman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postman trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ postman hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ postman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postman: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.