Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pork”

185 câu thật có từ pork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pork nghĩa là thịt từ lợn nhà hoặc lợn. pork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: meat from a domestic hog or pig. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pork

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It paid better than pork, he told Palmer,--a commission, especially in damp weather.

    Từ trong câu: pork, paid, better, tell, commission, especially, damp, weather

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is because these persons, more frequently than others, handle raw pork.

    Từ trong câu: pork, because, person, frequently, other, handle, raw

    P. J. van Beneden, Animal Parasites and Messmates. Nguồn: Project Gutenberg #48010. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is probably better than stall-fed beef and slaughter-house pork to make a man of.

    Từ trong câu: slaughter, stall, pork, beef, probably, better, feed, house

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Manufacturers of tobacco, of pickles, of cakes and cookies, confectioners, and pork-packers are now using honey more extensively than ever in the preparation of their specialties.

    Từ trong câu: cookie, manufacturer, tobacco, pickle, cake, pork, now, use

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pork

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pork chops176 lần
salt pork633 lần
pork butcher159 lần
pickled pork87 lần
fried pork93 lần
pork pie145 lần
roast pork114 lần
pork pies59 lần
boiled pork90 lần
beef pork107 lần
pork barrel110 lần
salted pork32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pork

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pork trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ pork hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pork gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pork?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pork: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.