Câu tiếng Anh có từ “poorly”
169 câu thật có từ poorly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poorly nghĩa là kém. poorly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (`ill' is often used as a combining form) in a poor or improper or unsatisfactory manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poorly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The upholstery business which Mr. Sieppe had bought was doing poorly, and Mrs. Sieppe bewailed the day she had ever left B Street.
Từ trong câu: poorly, business, mr, buy, do, mrs, day, ever
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Aunt and Flo were poorly all the way, and liked to be let alone, so when I had done what I could for them, I went and enjoyed myself.
Từ trong câu: poorly, aunt, way, like, let, alone, go, enjoy
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Cotton cast it up to her the next time they met that it tasted of turnips and Mrs. Lynde just said she was sorry it had turned out so poorly.”
Từ trong câu: poorly, mrs, cotton, cast, up, next, time, meet
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shabby indeed, and small and poorly furnished, and yet his, the home he had made for himself, the home he had been so happy to get back to after his day’s work.
Từ trong câu: poorly, furnish, shabby, indeed, small, home, make, himself
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All through this period had been kept in a cold, poorly ventilated room, put in a warm room, with bedding and good ventilation.
Từ trong câu: ventilation, ventilate, period, keep, cold, poorly, room, put
William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng poorly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| poorly clad | 294 lần |
| poorly furnished | 157 lần |
| poorly equipped | 51 lần |
| poorly dressed | 276 lần |
| poorly ventilated | 19 lần |
| poorly fed | 68 lần |
| poorly documented | 19 lần |
| poorly compensated | 17 lần |
| poorly requited | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poorly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poorly trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ poorly hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poorly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poorly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poorly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poorly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.