Câu tiếng Anh có từ “poorly”
138 câu thật có từ poorly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poorly nghĩa là kém. poorly là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: somewhat ill or prone to illness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poorly
Many of the teachers were poorly trained and making less money than a lot of day labors.
Từ trong câu: poorly, many, teacher, train, make, less, money, lot
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section071/Gretchen Branch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269277 (bản sửa đổi 2232997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng poorly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- poorly clad294 lần
- poorly furnished157 lần
- poorly equipped51 lần
- poorly dressed276 lần
- poorly ventilated19 lần
- poorly fed68 lần
- poorly documented19 lần
- poorly compensated17 lần
- poorly requited14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poorly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poorly trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ poorly hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poorly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poorly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poorly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poorly: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.