Câu tiếng Anh có từ “poorly”
171 câu thật có từ poorly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poorly nghĩa là kém. poorly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (`ill' is often used as a combining form) in a poor or improper or unsatisfactory manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poorly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Though the rough and rocky soil is poorly adapted to cultivation, Dunbarton is, and always has been, emphatically a farming town.
Từ trong câu: poorly, emphatically, though, rough, rocky, soil, adapt, always
Ella Mills, Sketch of Dunbarton, New Hampshire. Nguồn: Project Gutenberg #36687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the alleles in the nebulous set are poorly documented, they have only been typed once and have no confirmation.
Từ trong câu: poorly, many, set, document, type, once, confirmation
«Transplantation/The HLA System and HLA Typing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104300 (bản sửa đổi 1824163). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A family of five brothers and sisters, who have just lost their mother, are assembled round the breakfast-table in a poorly furnished room.
Từ trong câu: poorly, family, five, brother, sister, lose, mother, assemble
Richard Muther, The History of Modern Painting, Volume 3 (of 4) Revised edition continued by the author to the end of the XIX century. Nguồn: Project Gutenberg #44082. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But you’re not so thin—you’ve not been so poorly, have you?”
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng poorly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| poorly clad | 294 lần |
| poorly furnished | 157 lần |
| poorly equipped | 51 lần |
| poorly dressed | 276 lần |
| poorly ventilated | 19 lần |
| poorly fed | 68 lần |
| poorly documented | 19 lần |
| poorly compensated | 17 lần |
| poorly requited | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poorly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poorly trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ poorly hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poorly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poorly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poorly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poorly: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.