Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pollute”

137 câu thật có từ pollute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pollute nghĩa là làm ô nhiễm. pollute là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make impure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pollute

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • London had polluted air and water, industrial noise, and traffic congestion.

    Từ trong câu: pollute, congestion, air, water, industrial, noise, traffic

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She felt polluted for a moment, and half wished she had let the missive lie where it had fallen.

    Từ trong câu: pollute, feel, moment, half, wish, let, lie, fall

    Harold MacGrath, Half a Rogue. Nguồn: Project Gutenberg #4790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The smoke of the great city had penetrated deeper even than his lungs: it had begun to pollute his mind.

    Khói của thành phố lớn đã thâm nhập sâu hơn cả phổi anh: nó đã bắt đầu làm ô nhiễm tâm trí anh.

    Từ trong câu: pollute, smoke, great, city, penetrate, deep, even, lung

    Edward Berdoe, St. Bernard's: The Romance of a Medical Student. Nguồn: Project Gutenberg #46431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The chief was pacified, but nevertheless caused every spot which had been polluted by their unhallowed steps to be uptorn, and a fresh covering substituted.

    Từ trong câu: pollute, chief, nevertheless, cause, every, spot, step, fresh

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pollute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pollute trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ pollute hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pollute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pollute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pollute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pollute: Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.