Câu tiếng Anh có từ “pollute”
137 câu thật có từ pollute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pollute nghĩa là làm ô nhiễm. pollute là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make impure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pollute
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
How has the innocent soul deserved to be thrust into a body by which it must be polluted?
Từ trong câu: pollute, innocent, soul, deserve, body
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What can a ruined soul like mine effect towards the redemption of other souls?—or a polluted soul towards their purification?
Từ trong câu: pollute, ruin, effect, can, soul, like, toward
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who would have dared to say that the Prussian Eagle and the Spanish Golden Fleece should thus be prostituted, thus polluted?
Từ trong câu: pollute, dare, eagle, golden, thus
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“What right have you to come here and defile an honest citizen’s premises with your wretched, polluting presence?”
Từ trong câu: premises, pollute, premise, right, come, honest, presence
Helen M. Winslow, Salome Shepard, reformer. Nguồn: Project Gutenberg #69636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pollute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pollute trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ pollute hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pollute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pollute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pollute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pollute: Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.