Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pollute”

137 câu thật có từ pollute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pollute nghĩa là làm ô nhiễm. pollute là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make impure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pollute

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Triggers may include cigarette smoke, dust or polluted air, pet hair & skin and cold air.

    Từ trong câu: pollute, dust, cigarette, trigger, include, smoke, air, pet

    «Exercise as it relates to Disease/Exercise in the treatment of childhood asthma», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277812 (bản sửa đổi 3254843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They may pollute water, and go into rivers, lakes, and ponds.

    Từ trong câu: pollute, pond, water, go, river, lake

    «Pesticide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33539 (bản sửa đổi 10978048). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As a result, other countries may be polluting on their behalf.

    Từ trong câu: pollute, behalf, result, country

    «Corporate Responsibility Summary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84475 (bản sửa đổi 2556178). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They can be polluted and can pollute, but may not be compounded with anything that was unclean before.

    Từ trong câu: pollute, compound, anything

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "This philosophy may do for a peasant maiden, but should not pollute the lips of a daughter of Zeuxis.

    Từ trong câu: pollute, philosophy, peasant, lip, daughter

    Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heat the irons; with my own hands I shall burn the eyes from his head that he may not pollute my person with his vile gaze.”

    Từ trong câu: burn, iron, person, heat, pollute, hand, eye, head

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pollute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pollute trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ pollute hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pollute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pollute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pollute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pollute: Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.