Câu tiếng Anh có từ “policeman”
244 câu thật có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: policeman nghĩa là cảnh sát. policeman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a police force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ policeman
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He was raised by his father, a policeman, and mother, a stay-at-home mom.
Từ trong câu: policeman, raise, father, mother, stay, home, mom
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 15/Marvin Edward Dizor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275850 (bản sửa đổi 2299103). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And when they try to drink it, they are attacked by a policeman and his dog.
Từ trong câu: policeman, try, drink, attack, dog
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Literature for Youth/Children's Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246535 (bản sửa đổi 4412646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A policeman is called in the case and is impressed by the deed.
Từ trong câu: deed, policeman, impress, call, case
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242950 (bản sửa đổi 4629236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And away flew the owl bird on his big wings, while Racky, glad to know he was not being chased by a policeman, traveled on.
Từ trong câu: chase, owl, policeman, away, fly, bird, big, wing
Howard Roger Garis, Adventures of the runaway rocking chair. Nguồn: Project Gutenberg #71213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ileana played an aerobics teacher who is harassed by a corrupt policeman.
Từ trong câu: aerobics, play, teacher, harass, corrupt, policeman
«Ileana D'Cruz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906891 (bản sửa đổi 10999216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would be interesting to try to find the bottom with a plummet, but probably one would be caught by a policeman.
Từ trong câu: plummet, interest, try, find, bottom, probably, catch, policeman
Eric Parker, Highways and Byways in Surrey. Nguồn: Project Gutenberg #28057. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng policeman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| policeman bluejay | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ policeman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policeman trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ policeman hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ policeman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policeman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policeman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policeman: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.