Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “poise”

122 câu thật có từ poise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: poise nghĩa là sự đĩnh đạc. poise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be motionless, in suspension. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ poise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Here the stars poise and smoulder close to the earth, and the moon is brighter than the sun of hyperborean England.

    Từ trong câu: poise, star, close, earth, moon, bright, sun

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No Indian could poise the rifle, find his way through the pathless forest, or search out the retreats of game, more readily than Daniel Boone.

    Từ trong câu: poise, find, way, forest, search, out, retreat, game

    Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He oftener than once said to me, "A great reputation is a great poise; the more there is made, the farther off it is heard.

    Từ trong câu: poise, once, great, reputation, make, far, off, hear

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They poise delicately on stems longer than those of the hot-house flower; so that we could gather and carry armfuls of them.

    Từ trong câu: delicately, poise, armful, stem, long, hot, house, flower

    Ella Higginson, Alaska, the Great Country. Nguồn: Project Gutenberg #34615. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your poise will be more powerful than any oscillating tendency of mine.”

    Từ trong câu: tendency, mine, poise, powerful

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng poise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
delicately poise44 lần
gracefully poise31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ poise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poise trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ poise hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ poise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poise: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.