Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “poise”

122 câu thật có từ poise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: poise nghĩa là sự đĩnh đạc. poise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be motionless, in suspension. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ poise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Despite a system poised for efficiency, numerous criticisms have been levied against the Panopticon.

    Từ trong câu: poise, despite, system, efficiency, numerous, criticism

    «Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Truth in Punishment and The Panopticon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421615 (bản sửa đổi 4330109). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dr. Gaines is poised in his bearing and has cultured tastes and surroundings--neat cottage, and simple but attractive furnishings.

    Từ trong câu: poise, dr, bear, culture, taste, surround, neat, cottage

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She stood poised, ready to fetch the threatened work; her attitude altogether an unflattering one to a lover who has just made an important communication.

    Từ trong câu: poise, stand, ready, fetch, threaten, work, attitude, altogether

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have marveled at his self-poise and reserved power.

    Từ trong câu: self, poise, marvel, reserve, power

    Various, Memorial Addresses on the Life and Character of William H. F. Lee (A Representative from Virginia) Delivered in the House of Representatives and in the Senate, Fifty-Second Congress, First Session. Nguồn: Project Gutenberg #16822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng poise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
delicately poise44 lần
gracefully poise31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ poise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poise trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ poise hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ poise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poise: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.