Câu tiếng Anh có từ “plutocrat”
30 câu thật có từ plutocrat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plutocrat nghĩa là nhà tài phiệt. plutocrat là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who exercises power by virtue of wealth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plutocrat
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The plutocrat had not appeared in the street, he had not even appeared in the dictionary.
Nhà tài phiệt chưa xuất hiện trên đường phố, thậm chí ông ta còn chưa xuất hiện trong từ điển.
Từ trong câu: plutocrat, appear, street, even, dictionary
Edgar Saltus, The Paliser case. Nguồn: Project Gutenberg #29847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Then you know me by my true character and not as I am depicted by the Plutocrats?"
Từ trong câu: plutocrat, know, true, character, depict
Francis A. Adams, The Transgressors. Story of a Great Sin. A Political Novel of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #14633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Harley heard again the word "Plutocrat," and, deeming it wise to say nothing more for the present, walked back to the hotel.
Harley lại nghe thấy từ "Plutocrat", và cho rằng hiện tại không nói gì thêm nữa là điều khôn ngoan nên quay trở lại khách sạn.
Từ trong câu: plutocrat, hear, again, word, deem, wise, nothing, present
Joseph A. Altsheler, The Candidate: A Political Romance. Nguồn: Project Gutenberg #25132. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With a circulation of ten thousand or so we do things modestly, you know--not like you plutocrats of the daily press.
Từ trong câu: plutocrat, circulation, ten, thousand, thing, know, like, daily
Arthur Conan Doyle, The land of mist. Nguồn: Project Gutenberg #68903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rule of them is the same for all, is it not ... from the tramp and the labourer to the plutocrat in his car?
Từ trong câu: plutocrat, rule, tramp, labourer, car
Harley Granville-Barker, Waste: A Tragedy, In Four Acts. Nguồn: Project Gutenberg #15788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now plutocrats are discontented, and never satisfied; the more they get, the more they want, the more they are troubled by what other people have."
Từ trong câu: plutocrat, now, never, satisfied, get, want, trouble, people
Winston Churchill, A Far Country: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3738. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plutocrat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plutocrat trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ plutocrat hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plutocrat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plutocrat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plutocrat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plutocrat: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.