Câu tiếng Anh có từ “plutocrat”
30 câu thật có từ plutocrat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plutocrat nghĩa là nhà tài phiệt. plutocrat là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who exercises power by virtue of wealth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plutocrat
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We can stop the wheels, cut off the food supply, and compel the plutocrats in sheer terror to sue for peace....
Từ trong câu: plutocrat, stop, wheel, cut, off, food, supply, compel
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No village, unless through the largess of a plutocrat, could build up and maintain anything worth calling a library for itself.
Từ trong câu: plutocrat, village, unless, build, up, maintain, anything, worth
Ernest A. Baker, The public library. Nguồn: Project Gutenberg #76583. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plutocrat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plutocrat trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ plutocrat hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plutocrat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plutocrat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plutocrat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plutocrat: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.