Câu tiếng Anh có từ “pirate”
236 câu thật có từ pirate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pirate nghĩa là cướp biển. pirate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who uses another person's words or ideas as if they were his own. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pirate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Pirates plunder the ocean in search of treasure, of which there is certainly an abundance.
Từ trong câu: pirate, ocean, search, treasure, certainly, abundance
«Zelda franchise strategy guide/Locations/Great Sea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434985 (bản sửa đổi 4054633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are sixteen to eighteen pirates on board, armed with machine guns.
Từ trong câu: pirate, sixteen, eighteen, board, arm, machine, gun
«Somali pirates seize two European tankers, Seychelles yacht», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123485 (bản sửa đổi 4826285). · English Wikinews · CC BY 2.5
The truth is that there was a something about Peter which goaded the pirate captain to frenzy.
Từ trong câu: pirate, truth, something, captain
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a burst of raucous laughter from the other pirates.
Từ trong câu: pirate, burst, laughter
Ray Cummings, Space-Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #61895. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To the boys there was at least some glamour in the pirate calling; but all that she saw was that the ship had not been tidied for years.
Từ trong câu: tidy, boy, least, pirate, call, saw, ship, year
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In Corruption there are generators reminiscent of the Zebetites found in a Pirate base.
Từ trong câu: reminiscent, corruption, generator, find, pirate, base
«Metroid franchise strategy guide/Creatures in Metroid, Metroid II, and Super Metroid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446601 (bản sửa đổi 4067303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was now no doubt that their hospitable entertainers were pirates.
Từ trong câu: entertainer, now, doubt, hospitable, pirate
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pirate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pirate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pirate trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ pirate hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pirate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pirate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pirate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pirate: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.