Câu tiếng Anh có từ “philistine”
97 câu thật có từ philistine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philistine nghĩa là người phàm tục. philistine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is uninterested in intellectual pursuits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philistine
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Above this was a stratum in which pottery of the Cypriote and Philistine type was found.
Từ trong câu: philistine, above, pottery, type, find
George A. Barton, Archæology and the Bible. Nguồn: Project Gutenberg #43070. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Chicago papers report a blood-curdling story, which has affected the Philistines like red affects a turkey.
Từ trong câu: philistine, paper, report, blood, story, affect, like, red
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From there it is five parasangs to Palmid, which is Ashdod of the Philistines, now in ruins; no Jews dwell there.
Từ trong câu: philistine, five, now, ruin
of Tudela, active 12th century Benjamin, The Itinerary of Benjamin of Tudela. Nguồn: Project Gutenberg #14981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our Master does not always know which he prefers to be--Voltaire or Lessing; but on no account will he be a Philistine.
Từ trong câu: philistine, master, always, know, prefer, account
Friedrich Wilhelm Nietzsche, Thoughts out of Season, Part I. Nguồn: Project Gutenberg #5652. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its boundaries in Joshua xv. are manifestly artificial or imaginary; they include the Philistines and number places which are elsewhere ascribed to Simeon or Dan.
Từ trong câu: philistine, boundary, artificial, imaginary, include, number, place, elsewhere
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tiring of strife he dug the well at Beersheba which gives the town its name, and this he retained, having made peace with the Philistines.
Từ trong câu: tiring, philistine, tire, dig, well, give, town, name
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng philistine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uncircumcised philistine | 20 lần |
| goliath the philistine | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philistine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philistine trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ philistine hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philistine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philistine gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philistine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philistine: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.