Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “philistine”

97 câu thật có từ philistine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: philistine nghĩa là người phàm tục. philistine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is uninterested in intellectual pursuits. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Mr. Roe does not confine himself, however, to the making of such books as please the great Philistine class.

    Từ trong câu: philistine, mr, confine, himself, however, make, book, please

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus reduced, he wandered forty-two years in Africa, and arrived, with his family, at the altars of the Philistines, by the Lake of Osiers.

    Từ trong câu: philistine, thus, reduce, wander, forty, year, arrive, family

    active 796 Nennius, History of the Britons (Historia Brittonum). Nguồn: Project Gutenberg #1972. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng philistine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • uncircumcised philistine20 lần
  • goliath the philistine10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ philistine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philistine trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ philistine hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ philistine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philistine gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philistine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philistine: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.