Câu tiếng Anh có từ “philistine”
99 câu thật có từ philistine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philistine nghĩa là người phàm tục. philistine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is uninterested in intellectual pursuits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philistine
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They could not have lived at all unless they had been content, Philistines for their part, Hebrews for theirs, to let the general enmity sleep.
Từ trong câu: philistine, live, unless, content, part, let, general, sleep
Robert A. Watson, The Expositor's Bible: Judges and Ruth. Nguồn: Project Gutenberg #39727. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I decided to run "The Philistine" Magazine for a year--to keep faith with the misguided and hopeful parties who had subscribed--and then quit.
Từ trong câu: subscribe, philistine, decide, run, magazine, year, keep, faith
Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 01 Little Journeys to the Homes of Good Men and Great. Nguồn: Project Gutenberg #12933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philistine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philistine trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ philistine hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philistine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philistine gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philistine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philistine: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.