Câu tiếng Anh có từ “philistine”
97 câu thật có từ philistine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philistine nghĩa là người phàm tục. philistine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is uninterested in intellectual pursuits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philistine
One feels that in any case God will attend to the Philistines.
Từ trong câu: philistine, feel, case, god, attend
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Restoration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241432 (bản sửa đổi 4621305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Master Mather had a strong will--and an equally strong won't--but the Philistines were, for this time, too much for him.
Master Mather có một ý chí mạnh mẽ - và một ý chí mạnh mẽ không kém - nhưng quân Philistines, vào thời điểm này, là quá sức đối với anh ta.
Từ trong câu: philistine, master, strong, equally, time, much
Henry Peterson, Dulcibel: A Tale of Old Salem. Nguồn: Project Gutenberg #20569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our Master does not always know which he prefers to be--Voltaire or Lessing; but on no account will he be a Philistine.
Từ trong câu: philistine, master, always, know, prefer, account
Friedrich Wilhelm Nietzsche, Thoughts out of Season, Part I. Nguồn: Project Gutenberg #5652. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The present danger is the Philistines invading the land, and this danger is to be opposed, come of the danger from David what will.
Từ trong câu: philistine, present, danger, invade, land, oppose, come
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the Phœnicians, you will see, are far more important really, for in a few hundred years the Philistines are little more heard of.
Từ trong câu: ph, philistine, see, far, important, really, hundred, year
Horace G. Hutchinson, The greatest story in the world, period 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74770. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng philistine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- uncircumcised philistine20 lần
- goliath the philistine10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philistine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philistine trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ philistine hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philistine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philistine gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philistine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philistine: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.