Câu tiếng Anh có từ “philistine”
98 câu thật có từ philistine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philistine nghĩa là người phàm tục. philistine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is uninterested in intellectual pursuits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philistine
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When the Philistines saw their harvests destroyed, they said, "Who has done this?"
Từ trong câu: philistine, saw, harvest, destroy
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, The Wonder Book of Bible Stories. Nguồn: Project Gutenberg #16042. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Chicago papers report a blood-curdling story, which has affected the Philistines like red affects a turkey.
Từ trong câu: philistine, paper, report, blood, story, affect, like, red
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Annemarie Jacir has created the film production company Philistine Films, an independent production collective centred around Arab-led film.
Từ trong câu: philistine, create, film, production, company, independent, collective, center
«Annemarie Jacir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107213 (bản sửa đổi 10940690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Samson sinned against the Lord through his eyes, as it is written, "I have seen a woman of the daughters of the Philistines....
Từ trong câu: philistine, sin, eye, write, see, woman, daughter
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng philistine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uncircumcised philistine | 20 lần |
| goliath the philistine | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philistine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philistine trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ philistine hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philistine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philistine gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philistine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philistine: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.