E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “philistine”

98 câu thật có từ philistine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: philistine nghĩa là người phàm tục. philistine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is uninterested in intellectual pursuits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ philistine

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “Do tell, now,” cried Bildad, “is this Philistine a regular member of Deacon Deuteronomy’s meeting?

    Từ trong câu: philistine, tell, now, cry, regular, member, meet

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Are you so afraid lest peering from this high Pisgah, between Philistine and Amalekite, we sight the Promised Land?

    Từ trong câu: philistine, afraid, lest, peer, high, sight, promise, land

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you think that you could resist the same wrath that caused God to slay the Philistines and the Russians to throw bombs?

    Từ trong câu: philistine, think, resist, cause, god, throw, bomb

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng philistine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uncircumcised philistine20 lần
goliath the philistine10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ philistine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philistine trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ philistine hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ philistine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philistine gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philistine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philistine: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.